
EDTA 2Na chất lượng tốt
1 Trong công nghiệp thực phẩm, phản ứng của propylene glycol và axit béo để tạo ra ete axit béo propylene glycol chủ yếu được sử dụng làm chất nhũ hóa thực phẩm.
2 Propylene glycol thường được sử dụng làm dung môi, chất làm mềm và tá dược trong ngành dược phẩm.
3 Propylene glycol còn được dùng làm dung môi và chất làm mềm trong mỹ phẩm do có khả năng tương thích tốt với nhiều loại gia vị.
4 Propylene glycol cũng được sử dụng làm chất làm ướt thuốc lá, chất chống nấm mốc, chất bảo quản làm chín trái cây, chất chống đông và chất làm nóng.
Mô tả
DÒNG SẢN PHẨM EDTA
![]() |
Giới thiệu EDTA, hay axit ethylenediaminetetraacetic, là một chất chelat được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. thực phẩm và thuốc. EDTA được tổng hợp bằng quá trình cyanomethyl hóa kiềm ethylene. diamine với natri xyanua và formaldehyde. Quá trình thải sắt được ổn định ion kim loại, ngăn không cho nó phản ứng hóa học với bất kỳ chất nào khác. EDTA là Nó được sản xuất dưới dạng một số muối, đặc biệt là EDTA dinatri và EDTA dinatri canxi. |
Thông số kỹ thuật
|
Nội dung phân tích |
Tiêu chuẩn phân tích |
|
Vẻ bề ngoài |
Bột tinh thể trắng |
|
Nội dung |
99.00% phút. |
|
clorua |
Tối đa 0,020% |
|
sunfat |
Tối đa 0,020% |
|
NTA |
Tối đa 1.00 % |
|
Kim loại nặng |
Tối đa 10 trang/phút |
|
Ferrum |
Tối đa 10 trang/phút |
|
Giá trị thải sắt mg(CaCO3)/g |
265 phút. |
|
Giá trị PH (50 g/l, 25 độ) |
4.0-5.0 |
|
Độ trong suốt (50 g/l, dung dịch nước 60 độ, khuấy trong 15 phút) |
Rõ ràng và trong suốt không có tạp chất cơ học. |
sản phẩm chính
|
Tên sản phẩm |
Số CAS. |
|
axit EDTA |
60-00-4 |
|
EDTA natri |
6381-92-6 |
|
EDTA tetranatri |
13235-36-4 |
|
EDTA tetranatri 2H2ồ |
13254-36-4 |
|
EDTA canxi disodium |
23411-34-9 |
|
Axit DTPA |
67-43-6 |
|
DTPA pentasodium |
140-01-2 |
|
GEDTA Trinatri |
139-89-9 |
Nguyên tố vi lượng chelat
EDTA-FeNa, EDTA-CuNa2, EDTA-ZnNa2, EDTA-MnNa2, EDTA-MgNa2, EDTA-Kana2, vân vân.
Ứng dụng:
EDTA là một chất chelat quan trọng với nhiều công dụng. Nó có thể được sử dụng trong chất tẩy rửa, chất bổ trợ thuốc nhuộm, xử lý chất xơ, phụ gia mỹ phẩm, phụ gia thực phẩm, thuốc chống đông máu, sản phẩm lọc nước, phân bón nông nghiệp, v.v.
EDTA có thể tạo thành các phức chất hòa tan trong nước ổn định với kim loại kiềm, đất hiếm và kim loại chuyển tiếp. Ngoài muối natri, còn có muối amoni, cũng như muối sắt, magie, canxi, đồng, mangan, kẽm, coban, nhôm và các muối khác có nhiều công dụng khác nhau.
Ngoài ra, EDTA còn có thể được sử dụng để giải độc các kim loại phóng xạ có hại, được đào thải nhanh chóng khỏi cơ thể con người.
Câu hỏi thường gặp:
1. Sự khác biệt giữa muối EDTA và muối natri của EDTA là gì?
Under the same alkaline condition, the chelating ability is EDTA (acid)>EDTA 2NA > EDTA 4NA. Độ hòa tan của axit EDTA và EDTA 2NA trong nước nhỏ hơn EDTA 4NA. Do đó, tùy thuộc vào độ pH của môi trường sử dụng và độ hòa tan mà cần có các sản phẩm EDTA khác nhau.
2. Chất vào container bao nhiêu tấn?
Đối với EDTA 2Na: 18/21 tấn ở 20FCL. Đối với EDTA 4Na: 20/24 tấn ở 20FCL. Đối với axit EDTA: 20/22 tấn ở 20FCL.
3. Có sẵn gói OEM không?
Có, MOQ cho OEM là 20 tấn. Chúng tôi có thể tùy chỉnh nhãn vận chuyển cũng như túi.
4. Bạn có túi lớn không?
Chúng tôi có bao 1 tấn cho EDTA và bao 850 kg cho EDTA 2Na.
5. Thời gian giao hàng là bao lâu?
1-5tấn, thời gian thực hiện đơn hàng – 7 ngày làm việc. Hơn 5 tấn, thời gian đặt hàng là - 10-15 ngày làm việc.
6. Chất lượng thì sao?
Chúng tôi cung cấp các thông số kỹ thuật cho các thương hiệu công nghiệp, thực phẩm và mỹ phẩm. Nếu bạn có yêu cầu đặc biệt về chỉ số và chất lượng, vui lòng cho chúng tôi biết và chúng tôi sẽ đáp ứng chúng.
7. Năng lực sản xuất như thế nào?
Năng lực sản xuất muối natri EDTA là 26,000tấn mỗi năm, đối với axit EDTA - 50.000tấn mỗi năm.
8. Làm thế nào để lấy mẫu?
Miễn phí 100g mẫu khi thanh toán bằng hóa đơn chuyển phát nhanh. Vui lòng liên hệ với quản lý bán hàng để biết thêm thông tin

Chú phổ biến: edta 2na chất lượng tốt, Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp edta 2na chất lượng tốt







